TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gông" - Kho Chữ
Gông
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chôn chân
danh từ
Dụng cụ thời trước làm bằng một khung gỗ có then đóng mở, dùng để bắt phạm nhân có án nặng đeo vào cổ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gông xiềng
già giang
xiềng gông
cùm
ngáo
trượng
thuẫn
cũi
dùi cui
vồ
gậy
bàn chông
can
cáng
gậy gộc
khiên
cù nèo
ba toong
tông
gọng
côn quang
chĩa
guốc
dàm
gậy tày
chông
bóp
cung
chàng
con cò
găm
bay
gùi
ê tô
mâu
đinh
cá
cán
cặp
bua
bẫy
lao
đoản côn
kèo nèo
tay thước
móc câu
đòn ống
giuộc
tàn
kẹp
nạng
chông chà
tù và
vố
khoá
cá
chày kình
mâm cặp
đòn gánh
tầm vông
đòn càn
dao găm
hoàng cung
khung
đinh ba
gàng
mai
đó
búa
ang
cọc
then
kềm
hái
Ví dụ
"Cổ mang gông"
động từ
Đóng gông vào cổ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chôn chân
gô
câu thúc
bó
gò
dún
còng
xiềng
khoá
kềm chế
ghì
đóng
dằn
giam cấm
trói chân
trấn ngự
đóng
giam hãm
trói
cầm
chặn
cùm
giam hãm
gài
chốt
trói buộc
giam
tống giam
gò ép
khép
giam giữ
ngăn
ràng
kẹp
cầm chân
đóng
cấm cố
bó buộc
khống chế
ghìm
cột
siết
giắt
bỏ tù
giam cầm
ức chế
đóng
cầm giữ
chặn đứng
ách
thắt
thít
ngậm
khoá
bắt
khoá
nghiêm cấm
gá
bắt giữ
gá
thắt
bó
đì
chắn
buộc chỉ chân voi
ngoắc
đẹn
quặc
cấm
ghìm
nhúm
cản ngăn
cấm đoán
cạp
Ví dụ
"Không nộp thì gông cổ nó lại"
gông có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gông là
gông
.