TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gông xiềng" - Kho Chữ
Gông xiềng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Gông và xiềng (nói khái quát); dùng để chỉ ách nô lệ..
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xiềng gông
xích xiềng
già giang
kèo nèo
gông
chông chà
chông gai
chông
gậy
càng
bàn chông
côn quang
can
cùm
xiên
bắp cày
bị gậy
gậy gộc
ngáo
lình
mỏ cặp
dùi cui
thuẫn
nạng
tông
giằng
đòn
gót sắt
ba-ri-e
chắn cạ
chắn
cù nèo
cù ngoéo
đòn xóc
chuôi
trượng
cáng
gót
chìa vặn
gậy tày
xà beng
đoản côn
cọc
cá
barie
cột dọc
cũi
ngàm
gá
gọng
ghe cộ
khiên
chân kiềng
kẹp
ba toong
ngáng
chống rường
gioi
găm
cá
hòm xiểng
đinh thuyền
ê tô
đinh
công-xon
cổ chày
xuổng
then
hái
cờ lê
que
đòn xeo
lê
bẫy
gông xiềng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gông xiềng là .