TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gót sắt" - Kho Chữ
Gót sắt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Gót giày có đóng móng sắt; thường dùng với sắc thái văn chương để ví sự thống trị tàn bạo
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gót
giày
hán
giày dép
giầy dép
gông xiềng
đe
guốc
xiềng gông
kèo nèo
bàn chân
bàn đạp
dùi cui
cùm
ngáo
gậy tày
già giang
bị gậy
gậy gộc
chuôi
diệp
sắt cầm
đinh
trượng
chân
chân nâng
ngàm
dùi đục
gậy
dép
Ví dụ
"Đất nước bị giày xéo dưới gót sắt của kẻ thù"
gót sắt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gót sắt là .