TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gò ép" - Kho Chữ
Gò ép
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Ép phải vào khuôn khổ, khuôn phép nào đó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gò
gò bó
chèn ép
o ép
bắt ép
gò
ép uổng
bó buộc
ép
ép nài
trói voi bỏ rọ
khép
dồn ép
câu thúc
giam hãm
gông
cưỡng ép
trói buộc
ép
dồn nén
bó
bó rọ
ép
gí
thắt
đóng khung
ép
tóp
giam cấm
dằn
khống chế
kẹp
ém
trói chân
cưỡng
ức chế
bóp
chặn
chôn chân
khắc kỉ
vây ép
giam
ghì
khoá
bó hẹp
kềm chế
bóp chẹt
giam giữ
áp chế
đì
giam hãm
tiết chế
cùm kẹp
giam cầm
bó tròn
xin đểu
kẹp
chế áp
giam
cấm cố
chẹt
gài
ràng
tống giam
siết
ghìm
bóp
trói
sức ép
khắc kỷ
chèn
ràng buộc
khép
quắp
Ví dụ
"Không chịu được sự gò ép"
"Câu chữ gò ép, không tự nhiên"
gò ép có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gò ép là .