TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chày kình" - Kho Chữ
Chày kình
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(văn chương) chày dùng để đánh chuông chùa thời xưa, có hình con cá voi.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chày
cối chày đạp
vố
chuỳ
cổ chày
vồ
bắp cày
chìa vôi
cối cần
côn quang
bay
dùi
chĩa
búa
chèo
cà kheo
cừu
thuyền tán
mâm cặp
chông
búa đanh
dùi đục
cáng
cá
đoản côn
chuông
chổi
bàn chông
cù nèo
chàng
thống
rìu
trượng
chén
chậu
khiên
gioi
đao búa
càng
đòn càn
xêu
dao quắm
cay
cồng chiêng
khám
dĩa
khay
đao
kẻng
chông ba lá
dùi cui
cẩu
đinh cúc
búa tạ
ca
bu lu
tầm xích
chõng
côn
cuốc chim
néo
đài
gông
trống canh
đinh khuy
mỏ
tù và
đinh ba
chậu thau
đốp
cuốc chĩa
đũa cả
rạ
búa
chày kình có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chày kình là .