TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chõng" - Kho Chữ
Chõng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đồ dùng để nằm, ngồi, làm bằng tre hoặc nứa, hình giống cái giường nhưng thường hẹp và thấp hơn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sập
phản
giường
ghế bố
ghế
bộ vạt
ghế băng
ghế tréo
xích đông
chạn
né
ghế dựa
giường
ghế dài
bồ bịch
ghế đẩu
ghế ngồi
li tô
bành
ván ngựa
tràng kỉ
giá
thang
ghế tựa
giàn
ngáng
lóp
ghế ngựa
sạp
trường kỷ
trường kỉ
ghế chao
đôn
mẹt
kệ
khám
đi văng
nong
thớt
bàn chông
bịch
tràn
lán
bô
bàn
nôi
trang
then
bu
giát
đấu
cũi
ghế bành
giại
mè
giành
vồ
ghi lò
đu
nêm
guốc
trẹt
khay
mễ
bồ
cà kheo
then
tủ
chống rường
náng
ván
bệ
thang
xà cột
Ví dụ
"Chõng bán hàng"
chõng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chõng là .