TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ghi lò" - Kho Chữ
Ghi lò
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Sàn để chứa than trong buồng đốt, thường làm bằng gang.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chèn
phản
lò chõ
sàng
làn
gác
then
rá
chạn
tràn
thạp
lẫm
sập
két
sọt
câu đầu
thang
sải
li tô
bunker
thống
giàn
sạp
liễn
ró
chắn song
lồ
sàng
rui
lò cao
xà
ngáng
lưới
gióng
chõng
xà gồ
đệp
lò đứng
vại
lồng ấp
panel
thùng
né
đòn tay
chống rường
mẹt
rây
thớt
lẵng
giỏ
lò
ngàm
cần xé
thẩu
thúng
giành
đố
bồ
xích đông
cót
thố
giát
console
giần
đài
trạc
sạp
cừ
màn bạc
gác xép
hòm
guốc
đệp
thìu
ghi lò có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ghi lò là .