TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gác xép" - Kho Chữ
Gác xép
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Gác lửng nhỏ, thường để chứa đồ đạc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gác
tủ đứng
lẫm
tủ
kệ
xích đông
tum
tủ chè
lẵng
cốp
giàn
giá
bệ
chuồng
sọt
tủ li
đũi
khám
toa lét
lóp
hòm xiểng
cần xé
tủ lệch
tủ ly
ghi lò
lồng ấp
giỏ
chạn
làn
mớn
ngăn kéo
khoang
tiểu
câu đầu
búp phê
lồ
cừ
lanh tô
giường
hộc
lán
va li
giành
sập
rương
hòm
rường
cót
ghế bố
bu
đệp
thang
thang gác
mễ
xà
oi
ró
bục
két
phản
chõng
đèo hàng
xí xổm
cặp lồng
lò đứng
chống rường
nóp
hòm xe
ống nhổ
kho tàng
hộp thư
then
giàn
hầm tàu
Ví dụ
"Ngủ trên gác xép"
gác xép có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gác xép là .