TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đũi" - Kho Chữ
Đũi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Giá có nhiều tầng, thường dùng để đặt nong lên trên
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giàn
giá
kệ
tủ đứng
nong
né
xích đông
thang
cầu thang máy
đệp
lẫm
thang gác
cầu thang
giàn
lẵng
gác xép
tràn
lò đứng
gác
mê
túi
sải
thang cuốn
thang máy
bu
dậu
bị
lồ
đài
lồng ấp
cầu thang cuốn
màn bạc
sạp
bậc
đèo hàng
gùi
nóp
sịa
làn
đệp
nia
tủ
giỏ
xải
va li
đồ hàng
ró
giành
phản
đòn tay
đài
đõ
sạp
oi
đu
ghi lò
cốn
thúng mủng
rẻ
bục
đòn
sọt
tủ chè
vạc
ba lô
chõng
thang
cót
bệ
tủ lệch
đũa
xà
cừ
bệ ngọc
Ví dụ
"Đũi tằm này có năm nong"
đũi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đũi là .