TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bệ ngọc" - Kho Chữ
Bệ ngọc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
nhưbệ rồng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bệ
chân đế
đế
đài hoa
đài
đài
trang
bục
đài hoa
đôn
vạc
kệ
trôn
chân
bệ tì
ghế ngựa
giá
giá súng
bệ phóng
mễ
chân kiềng
xích đông
console
bậc
bàn độc
ngai
dầm
bồn cầu
tủ
tủ chè
trụ
bàn chân
đấu
xà cột
phản
bàn đạp
ghế dựa
cột trụ
bồ kếp
sập
bàn
trẹt
tủ li
khay
mâm
con đội
batê
ghế
tủ sắt
tủ ly
tủ đứng
gót
tháp
hòm
bộ vạt
lồ
cừ
giầm
búp phê
giành
ghế đẩu
tựa
bát
thang
ván ngựa
chốt
cốc vại
đòn tay
xoong
chân nâng
thang gác
vùa
ró
âu
bệ ngọc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bệ ngọc là .