TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "búp phê" - Kho Chữ
Búp phê
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tủ để các đồ dùng vào việc ăn uống, v.v.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tủ chè
tủ
tủ ly
tủ li
bàn
chạn
kệ
tủ đứng
bồ kếp
vùa
mâm
khám
quầy
bô
phản
bồ bịch
chén
bồn cầu
xích đông
bồ đài
khay
xoong
bóp
sạp
mâm
bịch
tách
trẹt
vạc
bát
thạp
cùi dìa
toa
ngăn kéo
chậu
toa lét
muỗng
ván
bàn độc
hộc
xuyến
bệ
ghế băng
bịch
bục
soong
tum
bệ xí
chuồng
li
vá
ống bơ
phễu
sề
âu
ghế
bình
ván thiên
bồn
tủ lệch
ghế bố
mê
phạn
giá
ván ngựa
án thư
bệ phóng
đệp
tô
gác xép
lồ
muống
mẹt
liễn
Ví dụ
"Tủ búp phê"
búp phê có nghĩa là gì? Từ đồng âm với búp phê là .