TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chân đế" - Kho Chữ
Chân đế
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chân
danh từ
Bộ phận có kết cấu vững chắc dùng làm bệ đỡ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đế
chân
chân kiềng
bệ
bệ ngọc
bàn chân
vạc
trôn
bàn đạp
mễ
chân nâng
giá súng
gót
bục
bậc
trang
bệ tì
tựa
đôn
trụ
khung
đà
console
điểm tựa
bàn đạp
đài hoa
cột trụ
console
đài
ổ trục
dép
con đội
ghế ngựa
đòn tay
ván ngựa
đài
vì
đấu
giàn
xích đông
cột dọc
cột trụ
đấu
sạp
kệ
mố
cốn
xà cột
đài hoa
nọc
pêđan
phản
chống rường
bàn đạp
ngáng
lưng
tay vịn
vì kèo
ghế dựa
tó
ghế
công-xon
khay
đòn
màn bạc
thang
chốt
gá
xà gồ
then
dầm
giá
bộ vạt
giàn
Ví dụ
"Chân đế của máy quay camera"
danh từ
Đa giác lồi nhỏ nhất chứa tất cả các điểm tiếp xúc giữa một vật với mặt phẳng nằm ngang đỡ nó.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chân
nền tảng
điểm tựa
cạnh đáy
dưới
trôn
dưới
bên
mặt phẳng
chiếu nghỉ
trệt
đứng
căn cứ
đỉnh
bít đốc
đỉnh
cạnh
trần
căn
mặt
địa hình
tầng
diện
điểm
góc đa diện
mặt phẳng
điểm
đa diện
phẳng
cao điểm
mặt
thẳng cẳng
bề
trên
trước
địa mạo
đằng
điểm cao
bình diện
góc nhị diện
hình phẳng
đỉnh
sơn cước
thiên đỉnh
trung đoạn
mặt
mặt bằng
trắc diện
nóc
cạnh
thẳng đứng
chiều
bề
định tâm
địa thế
la
bề
nội tiếp
biên
định vị
khuỷnh
thế
bộ
thềm
cạnh
tư thế
nấc
mặt cầu
lưng chừng
chân đế có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chân đế là
chân đế
.