TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sơn cước" - Kho Chữ
Sơn cước
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Vùng cao
danh từ
Chân núi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bán sơn địa
rẻo cao
sơn mạch
sườn
điểm cao
vùng cao
trên
đèo
triền
thượng du
chân trời
nóc
quan san
cạnh đáy
cao nguyên
chân
cao điểm
chân mây
lưng chừng
dốc thoải
đứng
vùng lõm
đỉnh
miền ngược
căn cứ
địa hình
lưng
ải
hạ du
dưới
trung du
biên giới
đỉnh
cõi bờ
trần
biên cương
mốc
địa thế
chân đế
thiên đỉnh
chiếu nghỉ
cạnh
bên
chân trời
cương vực
biên thuỳ
thềm
bờ cõi
chân trời góc biển
hạ bạn
chỉ giới
miền xuôi
bộ
giới tuyến
bề mặt
biên
gờ
Ví dụ
"Vùng sơn cước"
danh từ
Miền núi, nói chung
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vùng cao
rẻo cao
bán sơn địa
thượng du
sơn mạch
cao nguyên
miền ngược
trên
trung du
quan san
điểm cao
vùng lõm
sườn
miền xuôi
xanh
miền
hạ du
đường
đèo
vùng
triền
cương vực
lưng chừng
thung thổ
cõi bờ
chân trời
ải
mạn
nóc
biên đình
trung nguyên
cõi
vùng biên
hạ bạn
vùng
biên giới
miền
thượng lưu
cao điểm
thượng lưu
vùng đất
giới tuyến
bờ cõi
bờ cõi
địa hình
hạ lưu
biên cương
địa giới
biên thuỳ
mốc giới
chỉ giới
địa thế
lãnh vực
trung châu
vùng sâu vùng xa
trần
lưng
vùng ven
biên
mốc
đỉnh
chân mây
địa đầu
rừng xanh núi đỏ
phân giới
đường biên
bộ
đường
địa dư
trong
đường đất
khu
tiền duyên
Ví dụ
"Dân sơn cước"
sơn cước có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sơn cước là
sơn cước
.