TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rừng xanh núi đỏ" - Kho Chữ
Rừng xanh núi đỏ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Tả nơi rừng núi xa xôi, hiểm trở.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cách núi ngăn sông
sơn cùng thuỷ tận
vùng sâu vùng xa
đèo heo hút gió
xanh
vùng xa
thượng du
lâm phần
dã ngoại
vùng sâu
viễn xứ
miền ngược
vùng lõm
xa gần
xa xôi
sơn cước
chân trời góc biển
dặm ngàn
gần xa
địa thế
nghìn trùng
đường đất
ngàn trùng
đài nguyên
rẻo cao
gần xa
cao nguyên
biệt mù
rừng xanh núi đỏ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rừng xanh núi đỏ là .