TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sơn cùng thuỷ tận" - Kho Chữ
Sơn cùng thuỷ tận
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Tả nơi xa xôi, hẻo lánh, được coi như chỗ tận cùng của sông núi.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cách núi ngăn sông
xa gần
vùng sâu vùng xa
xa xôi
gần xa
xa khơi
xa xa
xa vắng
diệu vợi
vời
xa
biệt mù
vùng xa
nghìn trùng
bao xa
xa xa
chân trời góc biển
ngàn trùng
quan san cách trở
gần xa
viễn xứ
tít
xa ngái
xa xăm
rừng xanh núi đỏ
ngái
gần xa
vùng sâu
xa
kẻ bắc người nam
ven
viễn phương
một trời một vực
cách mặt khuất lời
hang cùng ngõ hẻm
ngoài
gần kề miệng lỗ
ngoại vi
tha hương
kế cận
sau
triền
biệt xứ
miền ngược
dã ngoại
tỉnh lẻ
gần cận
miền xuôi
cùng
ngoại tỉnh
phụ cận
thiên lí
dải
vùng lõm
ngoài
biên giới
mấp mé
dặm ngàn
khuất
ngoài
nằm
bển
vời
tầm
cận thành
dã ngoại
quanh
đèo heo hút gió
ngoài
vùng ven
đất khách quê người
biên thuỳ
ven nội
lân cận
sơn cùng thuỷ tận có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sơn cùng thuỷ tận là .