TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "một trời một vực" - Kho Chữ
Một trời một vực
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví sự khác nhau quá xa, quá rõ rệt.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khác biệt
gần xa
gần xa
xa xa
xa gần
vời
gần xa
cách núi ngăn sông
xa
biệt mù
xa xôi
khu biệt
xa xa
nghìn trùng
bao xa
xa vắng
sơn cùng thuỷ tận
vùng sâu vùng xa
kẻ bắc người nam
ngái
phương
xa khơi
quan san cách trở
diệu vợi
xa
phân định
ngàn trùng
đằng
xa xăm
xa ngái
chân trời góc biển
khoảnh
khoảng cách
ngoài
biệt xứ
ngoải
tầm
gián cách
dải
trời
bển
vời
đường
ngoài
sau
khoảng cách
cực
cực
ven
bắc nam
vùng
trời
chân trời góc bể
tít
khuỷnh
phân giới
cánh
độ
chiều
bốn phương
ngoài
ngoại
vùng
bốn phương tám hướng
khắp
viễn phương
kế cận
ngoài
bề
viễn xứ
khía cạnh
phía
cùng
giới tuyến
một trời một vực có nghĩa là gì? Từ đồng âm với một trời một vực là .