TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "diệu vợi" - Kho Chữ
Diệu vợi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Khó khăn
tính từ
Xa xôi, cách trở
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xa xôi
gần xa
xa xa
xa
xa xa
xa gần
bao xa
xa xăm
vời
xa vắng
xa
biệt mù
xa khơi
gần xa
ngái
viễn xứ
xa ngái
gần xa
sơn cùng thuỷ tận
tít
cách núi ngăn sông
viễn phương
vùng sâu vùng xa
nghìn trùng
biệt xứ
ngàn trùng
đường trường
sau
quan san cách trở
dặm trường
với
ngoải
phương
độ
tha hương
dã ngoại
dặm ngàn
vùng xa
dao độ
cách mặt khuất lời
một trời một vực
dặm
tầm
thiên lí
khoảng cách
xải
ngoài
ngoại vi
kẻ bắc người nam
cận
kế cận
ngoài
chân trời góc biển
ngoài
đâu đây
khoảng cách
ngoài
thiên lý
gián cách
gần kề miệng lỗ
ngoài
gần cận
sải
ngoại
ngoài
ngoài
phụ cận
cảnh xa
bển
đường đất
tầm
cảnh xa
cận thành
đất khách quê người
Ví dụ
"Đường xa xôi diệu vợi"
tính từ
Khó khăn, phiền phức
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khó khăn
khó dễ
long đong
phiền phức
gieo neo
khó
túng
bê bối
khó lòng
vất vả
khổ
chật vật
cức bì
trần ai
lao khổ
toé phở
va vấp
chật vật
gian lao
gian nan
ngặt
gian khó
đau đầu
khó đăm đăm
phiền toái
trầy trật
cái khó bó cái khôn
thắt ngặt
gian nguy
lận đận
khốn khó
khốn cùng
lam lũ
gian khổ
khốn
mệt
trăm sự
lao đao
khốn đốn
sóng gió
ách
điêu đứng
cực khổ
khổ sở
dai nhách
nông nỗi
rắc rối
điêu linh
khắc nghiệt
chướng tai gai mắt
phong trần
phiền
bấn
dễ sợ
khổ ải
túng thế
phiền
vướng mắc
khốn khổ
khốn khổ
cơ mầu
lôi thôi
nhầu
dàu
rầy
vướng vất
quẫn
vạ
bức bối
cam go
dàu dàu
hanh hao
mắc mứu
cà là khổ
Ví dụ
"Công việc diệu vợi"
diệu vợi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với diệu vợi là
diệu vợi
.