TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cận" - Kho Chữ
Cận
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Gần gặn
tính từ
văn nói
cận thị (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gần cận
kế cận
gần xa
cận thành
phụ cận
biệt mù
khoen
gần xa
nách
xa gần
ngái
gần kề miệng lỗ
lân cận
khoé
xa xa
gần xa
cạnh
cận cảnh
xa
khẩu độ
xa xa
tầm
bên
tầm
bao xa
quanh quất
tít
mấp mé
xa
với
tầm mắt
chung quanh
tiêu cự
lối
xa khơi
vời
đâu đây
sau
viễn phương
diệu vợi
chung quanh
xa ngái
cảnh gần
ngóc ngách
khoảng cách
giữa
góc cạnh
xa xôi
mí
đường biên
tầm nhìn xa
xung quanh
chân trời
phía
xa vắng
kẽ
góc cạnh
gián cách
lỡ cỡ
quanh
trước
khoảng cách
viễn cảnh
đường
cảnh xa
xa xăm
mé
biên
độ
triêng
khuất
riềm
vùng sâu vùng xa
chành chạnh
Ví dụ
"Mắt bị cận"
tính từ
(Ít dùng) gần
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gần gặn
gần
cận kề
kề cận
sát
thân cận
gần
kế
gần
sát nách
khít
gần
áp
sát sạt
liền
gần gụi
kề
gần gũi
tiệm cận
sát nút
tiếp cận
gần
tiếp cận
tiếp giáp
sít
giáp
giáp giới
sít sịt
thân thuộc
san sát
từa tựa
kế cận
na ná
giáp ranh
gần gụi
gần gũi
xấp xỉ
rưa rứa
sát sàn sạt
cặp kè
thân quen
em em
bạn
tân
liên tiếp
ruột
sát hợp
đồng canh
làm thân
sàn sàn
cách
thường xuyên
tương tự
so
kết giao
mối
ngay ngắn
chúng bạn
tương đối
chặt chẽ
tương thích
nối liền
nối
liên liến
tương đối
kháp
hệt
tựa
mật thiết
tương liên
dị đồng
kháp
quen thuộc
vừa vặn
Ví dụ
"Đứng cận"
"Nhà ở cận nhau"
cận có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cận là
cận
.