TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngay ngắn" - Kho Chữ
Ngay ngắn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Được để ở vị trí hoặc được sắp xếp cho thẳng hàng, thẳng góc, không có chỗ nào bị lệch về bên nào
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngay
sít
tuyến tính
so le
thẳng góc
sát nút
sát
gần
đồng đều
vuông góc
ngang
sát nách
trực giao
kế
sát sạt
sít sịt
đúng
cân
cân đối
đều
đúng
gần gặn
liền
cân đối
khít
đều
đều đặn
ngang hàng
san sát
ngang dọc
cân xứng
sàn sàn
cận
vừa vặn
sai
cân
khớp
so
đẳng hướng
áp
đồng đẳng
vừa
đồng phẳng
quân bình
gần
chặt chẽ
song song
đăng đối
phải
cài răng lược
ngang ngửa
phải trái
kế cận
kề
chệch choạc
xấp xỉ
song song
khớp
đổ đồng
đẳng lập
cân bằng
em em
kháp
bằng
sánh
thống nhất
bằng vai phải lứa
huề
xứng
bằng vai
thường xuyên
bình đẳng
đồng quy
đồng bộ
Ví dụ
"Sách vở xếp ngay ngắn trên bàn"
"Chữ viết ngay ngắn"
ngay ngắn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngay ngắn là .