TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cài răng lược" - Kho Chữ
Cài răng lược
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ở trạng thái xen kẽ nhau, không phân rõ ranh giới, chiến tuyến giữa hai bên giao chiến.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xen kẽ
đan chéo
chéo
cách
bắc cầu
chằng chéo
khớp
chệch choạc
nói ngang cành bứa
đan chen
sát sạt
sát nút
sít
so le
ngang dọc
giao lộ
giáp ranh
râu ông nọ cắm cằm bà kia
giáp giới
giao cắt
giáp
khớp
mâu thuẫn
va chạm
liên thông
liên miên
lang chạ
ngay ngắn
cấu xé
đũng
sai
dị đồng
mâu thuẫn
giao
giữa
cặp
thông
khớp
khớp
sát
đụng chạm
ăn thông
xích mích
liền
hoà
môi hở răng lạnh
san sát
điệp trùng
vương vít
mối
chiết trung
xen canh
trùng trùng
sát sàn sạt
giáp
tréo giò
tư thông
đối chọi
trùng điệp
chắn
song song
lẫn
cân
tay đôi
ngay
khít
mâu thuẫn
chắn cạ
sát nách
trực giao
gián tiếp
sít sịt
hiệp vận
dị biệt
cài răng lược có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cài răng lược là .