TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chiết trung" - Kho Chữ
Chiết trung
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
hiếm
(phương pháp nghiên cứu hoặc giải quyết vấn đề) dung hoà, thường là một cách khiên cưỡng, các ý kiến khác nhau cho gọi là vừa phải
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giải hoà
hoà giải
điều giải
trung tính
trung gian
trung hoà
dung hoà
giảng hoà
điều hoà
đổ đồng
thoả thuận
hoà hiệp
huề
phân xử
hơn bù kém
điều đình
đàm phán
khớp
trùng hợp
đồng đều
hoà
cầu nối
làm mối
cân đối
thống nhất
quân bình
hoà dịu
hài hoà
cân
đối sánh
cân xứng
đồng tâm nhất trí
hoà đồng
thăng bằng
cân đối
đều
đồng thanh
đồng tâm hiệp lực
cân
bình nghị
kháp
chệch choạc
nhân hoà
đồng thuận
hợp ý
hợp ý
hợp tình hợp lý
hiệp đồng
tranh chấp
nhất trí
toạ đàm
thuận
hợp tình hợp lí
đồng nhất
đồng nhất
chủn
xích mích
đăng đối
cân bằng
gián tiếp
hiệp thương
hiệp
cấu xé
trao đổi
đồng bộ
cào bằng
đồng minh
thương thảo
bất hoà
hoà nhịp
giao hoà
đồng
đánh đồng
đồng chất
Ví dụ
"Một ý kiến có tính chất chiết trung"
chiết trung có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chiết trung là .