TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhân hoà" - Kho Chữ
Nhân hoà
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Sự hoà thuận, đoàn kết nhất trí giữa mọi người (một trong ba điều kiện cơ bản, cùng với thiên thời, địa lợi, để làm nên thắng lợi, theo quan niệm xưa).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoà
thuận hoà
hoà khí
hoà mục
đồng thuận
đồng tâm nhất trí
dung hoà
hoà thuận
hoà hiệp
nhất trí
thống nhất
hoà đồng
hoà đồng
thuận
hài hoà
hoà nhịp
đồng thanh
thoả thuận
hoà hảo
đồng lòng
hoà giải
giao hoà
ăn ý
chung sống hoà bình
giải hoà
hoà cả làng
hợp ý
đồng tâm hiệp lực
đồng tâm
thoả ước
nhất hô bá ứng
tâm đầu ý hợp
thuận vợ thuận chồng
giảng hoà
thoả thuận
dải đồng tâm
hoà hiếu
khớp
hiệp
huề
thuận mua vừa bán
hợp ý
hài thanh
đồng tâm
hoà dịu
hiệp đồng
qui ước
đồng bộ
ăn nhịp
chủ nghĩa quốc tế
cân đối
đồng nhất
qui ước
hợp
quy ước
đồng ý
công lí
hiệp
ý hợp tâm đầu
đồng nhất
ước lệ
quy ước
ăn
đồng
hiệp vận
giao hoà
đồng điệu
đều đặn
hiệp vần
thoả thuận khung
điều hoà
phù hợp
trùng hợp
điều giải
nhân hoà có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhân hoà là .