TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đồng điệu" - Kho Chữ
Đồng điệu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Cùng một nỗi niềm, một cảm nghĩ, một cảnh ngộ như nhau
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tâm đầu ý hợp
hợp ý
đồng tâm nhất trí
đồng tâm
đồng lòng
đồng tâm
ăn ý
đồng nhất
ý hợp tâm đầu
nhất trí
thống nhất
đồng bệnh tương liên
đồng thanh
đồng bộ
cùng
ăn nhịp
đồng
hoà nhịp
đồng thuận
đồng tính
tương đồng
đồng chất
đồng bệnh tương lân
đồng âm
đồng dạng
đồng thanh
hợp
đồng bộ
thuận hoà
đi đôi
hợp ý
hoà đồng
đồng tâm hiệp lực
trùng hợp
đồng tình
thuận
đều
đồng loạt
xứng đôi
đồng nghĩa
đồng nhất
một cốt một đồng
đồng đều
đồng chí
dải đồng tâm
hoà đồng
đồng
đồng liêu
đi đôi
cân đối
hài hoà
song song
hiệp vận
song hành
trùng
đẹp đôi
hài thanh
cùng
rập
hiệp vần
đồng tính
khớp
giống
tốt đôi
in như
giông giống
hoà mục
ăn khớp
hoà hiếu
tương thích
xung khắc
đại đồng
giống hệt
phù hợp
Ví dụ
"Hai tâm hồn đồng điệu"
đồng điệu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đồng điệu là .