TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thuận hoà" - Kho Chữ
Thuận hoà
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Thuận
tính từ
Nhưhoà thuận.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoà mục
thuận
hoà
hoà thuận
hoà hảo
hoà hiếu
hài hoà
hoà khí
huề
nhân hoà
thuận vợ thuận chồng
hoà dịu
hợp ý
hợp ý
hợp
hữu nghị
hoà hiệp
thống nhất
tương thích
cân đối
hoà đồng
hoà đồng
giao hoà
đồng điệu
tâm đầu ý hợp
hợp tình hợp lí
hợp tình hợp lý
đồng thuận
hoà nhịp
đồng tâm nhất trí
ăn ý
đồng tâm
tốt đôi
đồng tâm
hài thanh
thuận mua vừa bán
dung hoà
giải hoà
phù hợp
đồng đều
bất hoà
hợp lí
hoà giải
đều đặn
sát hợp
đồng lòng
hiệp
quân bình
nhất trí
xứng đôi
chung sống hoà bình
hẩu
hoà cả làng
ăn
cân xứng
thoả ước
công lí
đồng chất
hợp
đồng thanh
đồng tính
đồng nhất
khớp
xứng
tương hợp
bình quyền
trùng hợp
ý hợp tâm đầu
giao hữu
công
ăn nhịp
thoả thuận
kháp
đăng đối
tính từ
(thời tiết, khí hậu) bình thường, diễn biến đúng quy luật, thuận lợi cho việc trồng trọt, làm ăn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thuận
mưa thuận gió hoà
thuận lợi
tốt
ôn hoà
thuận
điều hoà
thuận buồm xuôi gió
hiền hoà
tiện
tốt lành
ôn hoà
thuận tiện
chạy
hây hẩy
hanh thông
hoà nhã
suôn sẻ
đề huề
xuôi
tiện nghi
trơn tru
tiện
khả quan
may
công bình
tiện lợi
khoan hoà
thuần tính
hay
thuận chèo mát mái
thông đồng bén giọt
phẳng phiu
mát
xuôi chèo mát mái
thoai thoải
công bằng
thoải mái
trôi
êm đẹp
mau mắn
thông thoáng
xuôi tai
trúng quả
may mắn
mát tính
thường tình
thoải
lành
tiện
tưng bừng
trơn
đầu xuôi đuôi lọt
đằm
sáng sủa
khéo
tốt đẹp
mát lành
tốt tính
tươi tốt
tiện dụng
lạc nghiệp
điều độ
mềm
khoan thai
thoả đáng
phúc
phồn thịnh
vừa phải
gạo trắng nước trong
phân phất
phổ thông
sướng
giản tiện
Ví dụ
"Mưa gió thuận hoà"
thuận hoà có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thuận hoà là
thuận hoà
.