TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hợp tình hợp lí" - Kho Chữ
Hợp tình hợp lí
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Thoả đáng cả về mặt tình cảm lẫn về mặt lí lẽ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hợp tình hợp lý
hợp lí
hợp ý
cân đối
công lí
tương thích
cân xứng
xứng
hợp
hợp
sát hợp
tương hợp
thuận
tương xứng
phù hợp
hợp ý
thuận hoà
vừa
đúng
khớp
đúng
lô-gích
xứng đôi
ăn ý
thống nhất
tương đối
hài hoà
ăn nhập
vừa vặn
huề
bằng lòng
tâm đầu ý hợp
thoả thuận
quân bình
bình quyền
đăng đối
cân
phải trái
tương ứng
đồng thuận
hoà
đẹp đôi
khớp
tỉ lệ thuận
công
tốt đôi
kháp
bất hoà
hoà khí
cân
đều
cân đối
hợp hiến
bình nghị
thuận mua vừa bán
đổ đồng
đồng tình
tán đồng
ăn
hoà giải
hoà hiếu
đồng đều
ngang
đi
hoà hảo
hữu nghị
tương đối
đồng ý
đều đặn
hoà đồng
chiết trung
thuận vợ thuận chồng
tương đương
nhân hoà
Ví dụ
"Cách giải quyết hợp tình hợp lí"
hợp tình hợp lí có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hợp tình hợp lí là .