TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hoà dịu" - Kho Chữ
Hoà dịu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Bớt căng thẳng, mâu thuẫn lắng dịu dần, phần nào có sự thân thiện (thường nói về quan hệ ngoại giao)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoà
hoà hiếu
điều hoà
thuận hoà
hoà thuận
hoà hảo
hoà giải
dung hoà
giải hoà
thuận
hoà mục
hoà khí
giảng hoà
hoà hiệp
hữu nghị
huề
giao hoà
hài hoà
điều giải
chung sống hoà bình
nhân hoà
hoà đồng
chiết trung
thống nhất
thuận vợ thuận chồng
đồng thuận
đồng tâm
trung hoà
hoà đồng
cân đối
bất hoà
hoà nhịp
hợp ý
quân bình
thăng bằng
giao hữu
đồng tâm nhất trí
va chạm
hài thanh
đồng điệu
công
mâu thuẫn
đồng đều
đồng lòng
đăng đối
hoà cả làng
đều đặn
hợp ý
xung khắc
lục đục
đổ đồng
tương đối
nhất trí
gần
đồng tâm
thoả thuận
hợp tình hợp lý
xích mích
đồng thanh
đối
đàm phán
tương hỗ
đồng nhất
hợp tình hợp lí
tâm đầu ý hợp
tương thích
ăn ý
thoả ước
Ví dụ
"Xu thế hoà dịu"
"Quan hệ hoà dịu trở lại"
hoà dịu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hoà dịu là .