TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thoả ước" - Kho Chữ
Thoả ước
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hợp đồng
danh từ
Nhưđiều ước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
qui ước
quy ước
thoả thuận
qui ước
quy ước
kết ước
ước lệ
giao ước
thoả thuận
hiệp định
hợp ý
đồng thuận
thoả thuận khung
bằng lòng
đính ước
hoà khí
tay ba
nhân hoà
đồng ý
thuận mua vừa bán
hoà mục
giảng hoà
hoà hiệp
thương thảo
thuận
thuận hoà
hoà
hiệp
giải hoà
đồng tâm nhất trí
khớp
hẹn
huề
đồng tình
hoà giải
tán đồng
hoà cả làng
giao hoà
đàm phán
hoà đồng
hợp ý
dung hoà
đồng thanh
hoà hảo
hiệp
thống nhất
công lí
hợp tình hợp lý
sánh duyên
toạ đàm
điều đình
tương thích
hiệp định sơ bộ
điều giải
hợp
giao hoà
nghịch đề
đồng lòng
sát hợp
chỗ
hợp tình hợp lí
tay đôi
điều hoà
ngã giá
bình nghị
nhất trí
dải đồng tâm
tương hợp
bạn
bất hoà
thương lượng
cân đối
trao đổi
tương đối
Ví dụ
"Thoả ước hoà bình"
danh từ
Văn bản thoả thuận giữa các bên, có ghi rõ trách nhiệm và quyền lợi của từng bên
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hợp đồng
hiệp ước
hoà ước
định ước
nghị định thư
điều ước
khế ước
tạm ước
hiệp nghị
công ước
giao kèo
khoán
điều lệ
điều lệ
hiệp định khung
thể lệ
hiến chương
hợp tác
chế định
tay
luật chơi
nghị quyết
thương vụ
lò
luật lệ
nội quy
bản án
làng
nội qui
nghiệp đoàn
sở hữu tập thể
Ví dụ
"Kí thoả ước lao động tập thể"
thoả ước có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thoả ước là
thoả ước
.