TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trung hoà" - Kho Chữ
Trung hoà
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm mất hoặc giảm bớt tính acid hoặc base
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cân đối
trung tính
chiết trung
dung hoà
đổ đồng
thăng bằng
hơn bù kém
giải hoà
cân
quân bình
cân
hoà hiệp
đồng đều
cân bằng
huề
phản tác dụng
bù trừ
hoà giải
hoà
cân xứng
trung gian
bất hoà
hoà đồng
cân đối
cào bằng
đồng nhất
giảng hoà
điều hoà
đối sánh
đăng đối
phản
đồng chất
hiệp
đối ứng
trái nghĩa
hoà dịu
đều
đối
hài hoà
hoà khí
điều giải
khớp
trao đổi
ngang
thoả thuận
đồng lòng
đồng minh
công
đều
xung khắc
bù
hoà mục
trái
bằng
phản nghĩa
tương kỵ
nghịch biến
hoà nhịp
thuận hoà
giao hoà
hoà đồng
đồng
hiệp đồng
bằng lòng
tán đồng
đồng tính
tương kị
kháp
tương đối
sánh
thuận
tỷ lệ nghịch
đồng ý
đối xứng
Ví dụ
"Phản ứng trung hoà"
trung hoà có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trung hoà là .