TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chung sống hoà bình" - Kho Chữ
Chung sống hoà bình
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(các nước có chế độ chính trị - xã hội đối lập) cùng tồn tại trong quan hệ hoà bình, giải quyết xung đột bằng phương pháp hoà bình, không dùng sức mạnh vũ trang.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoà
hoà thuận
hoà đồng
nhân hoà
hoà giải
hoà hiếu
hoà khí
hoà hảo
hoà dịu
dung hoà
thuận hoà
quân bình
điều hoà
huề
chung đụng
hoà cả làng
hoà hiệp
giảng hoà
giải hoà
hủ hỉ
chung chạ
hoà nhịp
đàm phán
điều giải
giao hoà
cân
hài hoà
hoà mục
thuận
ăn đời ở kiếp
điều đình
thống nhất
nhất trí
hiệp đồng
đồng thanh
đồng tâm nhất trí
đồng đều
theo
chiết trung
ăn
công lí
ăn ở
đồng tâm hiệp lực
bình đẳng
thăng bằng
hoà đồng
cân đối
đồng thuận
đồng nhất
song hành
giao hoà
chung sống hoà bình có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chung sống hoà bình là .