TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hẩu" - Kho Chữ
Hẩu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Phì nhiêu
tính từ
hiếm
tốt với nhau trong quan hệ riêng, nhưng có tính chất bè cánh, thiên lệch
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hữu nghị
hoà hảo
thân thuộc
gần gũi
đánh bạn
gần gụi
sát sườn
hợp ý
bạn
hợp ý
ruột
bạn bè
gần
tương kỵ
tương đối
thân cận
thuận
hợp
sát nách
đồng liêu
tương kị
thuận hoà
gần
bầu bạn
bạn bè
huề
hoà hiếu
tương khắc
cặp bồ
bạn
xứng đôi
lang chạ
xung khắc
tương hỗ
tương xứng
đối xử
bất hoà
gần gũi
kẻ tung người hứng
giao hữu
cặp
gần gụi
môi hở răng lạnh
hoà
chúng bạn
tương đối
hỗ tương
đồng sàng
cùng hội cùng thuyền
xứng
kết giao
hoà mục
ăn ý
một đồng một cốt
tương thích
tốt đôi
thân quen
tương liên
giao hảo
con chấy cắn đôi
đánh cuộc
bạn
tựa
tri kỉ
bằng vai
sát sạt
hệt
cá đối bằng đầu
so bì
chủn
ngang hàng
đồng chí
đẹp duyên
chơi
Ví dụ
"Hẩu với nhau"
"Đám bạn hẩu"
tính từ
(chất đất) có nhiều mùn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phì nhiêu
béo
màu mỡ
nhẹ
chai
tốt nái
nạc
bẫm
mỡ
ẩm sì
bốc
chân chỉ hạt bột
mả
chân lấm tay bùn
tốt tính
sanh sánh
lạt
ngon
mặn mòi
nhầy
đậm đà
mẩy
cao ráo
lũn
quầy quả
khá khẩm
khoẻ
bùi
tốt nết
sòn sòn
lì
chân chỉ
bụ bẫm
khéo mồm khéo miệng
cường thịnh
chân chất
đượm đà
ngon
hợp khẩu
hà tằn hà tiện
đằng đằng
mịn
thiệt thà
mĩ
lương
củ mỉ
nhẵn
đèm đẹp
lọ
làng nhàng
nên thân
sạch mắt
dậy mùi
dân dã
rạng rỡ
róc
lù xù
khéo miệng
dầu
hà tiện
rủng rỉnh
bở
nhem
ngon ăn
mắn
ngầy ngậy
lựng
gạo trắng nước trong
lành chanh lành chói
cứng
khôn lỏi
hào
mùi
xôm
Ví dụ
"Chân ruộng hẩu"
"Đất hẩu"
hẩu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hẩu là
hẩu
.