TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cặp bồ" - Kho Chữ
Cặp bồ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
có quan hệ yêu đương (thường là không chính đáng)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dan díu
cặp
bạn bè
cặp sốt
gán
gán ghép
giao tình
chơi ngang
bạn
cặp mạch
chỗ
đẹp duyên
đánh bạn
giao duyên
kết
kết nghĩa
cặp bài trùng
hẩu
đính ước
đụng
cưới cheo
đôi lứa
sánh duyên
tư thông
cặp
kết bạn
bầu bạn
tương ứng
kết duyên châu trần
trao đổi
lang chạ
tính giao
xứng đôi
bắt mối
sánh đôi
kết giao
làm bạn
hẹn hò
bằng lòng
giao hoà
nồi nào vung ấy
ruột
đi đôi
đẹp duyên
đôi
cặp díp
giao hợp
câu đối
móc ngoặc
phù hợp
quen hơi bén tiếng
chắp nối
đối ngẫu
đẹp đôi
kết bạn
tốt đôi
tác hợp
chồng loan vợ phượng
hôn phối
vừa đôi phải lứa
tương hợp
chuyện trò
tương đối
hợp ý
bất hoà
tiểu đăng khoa
quen biết
gần gũi
biền ngẫu
đồng tính luyến ái
ăn nằm
làm bạn
chung chăn gối
và
Ví dụ
"Cặp bồ với một thương gia giàu có"
cặp bồ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cặp bồ là .