TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chung chăn gối" - Kho Chữ
Chung chăn gối
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(văn chương) ái ân với nhau như vợ chồng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đồng sàng
chung chạ
giao hoà
chôn nhau cắt rốn
chỗ
đôi lứa
đồng tịch đồng sàng
chồng chung vợ chạ
tịnh đế
chung chạ
chủn
ăn nằm
dải đồng tâm
đồng liêu
chồng loan vợ phượng
cặp
con chấy cắn đôi
ăn ở
đồng chí
cưới cheo
nồi nào vung ấy
kết nghĩa
chén tạc chén thù
môi hở răng lạnh
chung đụng
cùng hội cùng thuyền
đồng loại
tri kỉ
ruột
chủn
xứng đôi
gần gũi
tốt đôi
gần gụi
gán
gán ghép
thân quen
giao tình
hủ hỉ
đồng hao
hợp ý
kết duyên châu trần
đồng sinh đồng tử
chúng bạn
gần gụi
vừa đôi phải lứa
cặp sốt
thân cận
ăn khớp
chị ngã em nâng
bầu bạn
sánh đôi
bạn bè
lang chạ
tính giao
bạn
sánh duyên
cùng
cặp
đẹp duyên
mối
đồng sự
bạn vong niên
cầu thân
đẹp đôi
hợp ý
gần gũi
cặp bài trùng
khớp
kết
đôi
cùng
bạn
đôi
chung chăn gối có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chung chăn gối là .