TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tịnh đế" - Kho Chữ
Tịnh đế
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
từ cổ
(hoa) cùng chung một đài, một cuống, tượng trưng cho tình cảm khăng khít của vợ chồng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dải đồng tâm
cặp díp
chung chăn gối
đồng tịch đồng sàng
đồng tâm
tốt đôi
kết nghĩa
cùng
tác hợp
chủn
chồng chung vợ chạ
kết duyên tấn tần
chủn
đụng
sánh duyên
hợp ý
kết duyên châu trần
đồng tâm
giao hoà
đồng tâm nhất trí
chặt chẽ
lẹo
đăng đối
đẹp duyên
giao tình
sánh đôi
mật thiết
đồng điệu
cùng
đồng dạng
xứng đôi
đồng
mối
cặp
khớp
chắp nối
tính giao
ăn khớp
chung chạ
hỗ tương
chôn nhau cắt rốn
đồng lòng
cưới cheo
chồng loan vợ phượng
thông
tiểu đăng khoa
đều
đồng nhất
đính ước
đôi lứa
tâm đầu ý hợp
đúp
khảm
san sát
đan chéo
kết
liên thông
giao hợp
trùng hợp
đồng liêu
điệp trùng
gán
gắn
thống nhất
đẹp duyên
đồng bộ
tương giao
hủ hỉ
ta
làm bạn
đồng nghĩa
chỗ
gán ghép
kép
tịnh đế có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tịnh đế là .