TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "điệp trùng" - Kho Chữ
Điệp trùng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Nhưtrùng điệp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trùng trùng điệp điệp
trùng điệp
trùng trùng
trùng lặp
trùng
đúp
trùng tang
song song
giẫm đạp
lịch bà lịch bịch
chằng chéo
trùng
chéo
dị đồng
cặp bài trùng
giống hệt
trùng hợp
lộp bà lộp bộp
đồng dạng
trùng phùng
song sinh
liên tiếp
liên miên
tựa
liên thanh
kép
cặp díp
đồng loạt
cặp
sít
trùng hợp
dị biệt
đẳng lập
đan chéo
cùng
đại đồng tiểu dị
giông giống
đồng loạt
y như
khứ hồi
dị đồng
hệt
liên hoàn
tợ hồ
khớp
đi đôi
tay ba
từa tựa
sóng đôi
đều
đồng nhất
nối đuôi
sít sịt
cặp sốt
khớp
hợp ý
đi đôi
y hệt
kháp
trái nghĩa
đồng nghĩa
đồng tính
đồng
đồng chất
in hệt
tịnh đế
hao hao
đăng đối
đồng canh
hiệp
giáp lai
đẳng cấu
đồng
đồng điệu
Ví dụ
"Rừng núi điệp trùng"
điệp trùng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với điệp trùng là .