TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giáp lai" - Kho Chữ
Giáp lai
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(dấu đóng) ở chỗ tiếp nối giữa hai tờ giấy đóng liền nhau trong sổ sách hoặc tập tài liệu, giấy tờ, v.v. để bảo đảm không bị thay đổi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiếp giáp
giáp
liền
giáp ranh
khít
sát
giáp giới
lộp bà lộp bộp
giáp
liên tiếp
cặp díp
sát nút
sát sạt
khớp
liên hoàn
sát sàn sạt
liên thanh
sít
khớp
kế
sát nách
liên miên
khớp
cặp kè
kế cận
mối
san sát
kháp
trùng điệp
kề
trùng trùng
kề cận
giáp mặt
áp
ăn khớp
nối
giẫm đạp
chéo
đồng liêu
nối liền
nối kết
bắc cầu
tiếp điểm
giao kết
giao
cùng
gần
cách
thông
nối đuôi
cặp
lẹo
gần gặn
ăn thông
dấu nối
liên liến
điệp trùng
trùng tang
lẫn
hạch lạc
gần
khớp
chặt chẽ
liên thông
giao
giao lộ
khớp
cận
gắn kết
giao hội
cận kề
bàng tiếp
đồng canh
tuyến tính
Ví dụ
"Đóng dấu giáp lai vào ảnh"
giáp lai có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giáp lai là .