TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "liên liến" - Kho Chữ
Liên liến
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Rất nhanh và liên tiếp không ngừng (thường trong nói năng, đối đáp)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
liên miên
liên tiếp
liên thanh
thường xuyên
nối
liên hoàn
nối liền
lộp bà lộp bộp
trùng điệp
tuyến tính
lịch bà lịch bịch
ăn thông
kết liên
sát sạt
cùng
đều
nối đuôi
liền
trùng trùng
thông
gắn kết
nối kết
bắt mối
tương liên
liên thông
liên hệ
chắp nối
tỷ lệ thuận
trực tiếp
sát nách
cặp díp
móc nối
sít
san sát
cặp kè
gần
đồng loạt
liên từ
sát nút
sít sịt
khít
mối
cận
thư từ
liên hệ
đồng lần
gần gặn
gần
thân thuộc
giao kết
hàn huyên
trùng tang
sát sàn sạt
sát
lang chạ
gắn
mật thiết
giao dịch
liên can
kết giao
trực tuyến
quấn quýt
đồng tâm
lẹo
tiếp xúc
gần
tiệm cận
ngay
và
giáp lai
tỉ lệ thuận
liên đới
mối
kết nghĩa
Ví dụ
"Tay nhặt thóc liên liến"
"Miệng nói liên liến"
liên liến có nghĩa là gì? Từ đồng âm với liên liến là .