TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "liên từ" - Kho Chữ
Liên từ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Kết từ dùng để biểu thị quan hệ cú pháp giữa hai từ hoặc ngữ có cùng một chức năng trong câu, hay giữa hai câu hoặc phân câu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hệ từ
và
liên thông
chắp nối
mối
nối kết
nối
liên
kết liên
nối liền
liên can
tương quan
khớp
tương liên
móc nối
gắn kết
liên hoàn
liên quan
thông
cùng
mối
gắn
lẫn
kết
liên hệ
tương ứng
nhân quả
cầu nối
quan hệ
cặp díp
giao kết
vế
liên doanh
liên hệ
giữa
hiệp
kết nghĩa
khớp
giao diện
khớp
gần
tương hợp
liên thanh
gán
giáp
tỷ lệ thuận
tương tác
giao hợp
ăn khớp
liên hệ
khớp
nối đuôi
bắt mối
hạch lạc
bắc cầu
khớp
liên liến
giao lộ
giao
bạn
tính giao
làm bạn
ăn thông
cặp
gần
đẳng lập
dấu nối
liên tiếp
kháp
cặp sốt
ăn nhập
kết giao
đồng
tương đối
Ví dụ
"Và, nhưng, hoặc là một số liên từ trong tiếng Việt."
liên từ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với liên từ là .