TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhân quả" - Kho Chữ
Nhân quả
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Nhân
danh từ
Nguyên nhân và kết quả (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
liên hệ
quan hệ
tương quan
tương ứng
liên từ
mối
liên hệ
tương đương
liên can
chắp nối
liên quan
và
bắt mối
kết nghĩa
liên
hệ từ
qua lại
tỷ lệ thuận
tương tác
mối
tương đối
dan díu
móc nối
đẹp duyên
tương liên
cùng
nối kết
tính giao
tiếp xúc
liên hệ
tỉ lệ thuận
tương hỗ
cặp sốt
cặp
chỗ
kết
giữa
sánh duyên
tương hợp
nối
sát sườn
liên thông
thông
khớp
tương xứng
giáp
kết bạn
hợp ý
làm bạn
kết duyên châu trần
liên hoàn
gắn
tương giao
nối đuôi
nối liền
kháp
gán
dải đồng tâm
cặp díp
giao hảo
quen biết
tiếp điểm
bắc cầu
khớp
gần
Ví dụ
"Mối quan hệ nhân quả"
danh từ
Nguyên nhân có từ kiếp trước tạo ra kết quả ở kiếp sau, và ngược lại kết quả ở kiếp sau là do nguyên nhân từ kiếp trước, theo quan niệm của đạo Phật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thuyết nhân quả
tính nhân quả
nhân
duyên cớ
thuyết đôminô
quyết định luận
thuyết domino
chủ nghĩa nhân vị
chính quả
thuyết tiền định
đạo lí
tác nhân
cơ
chủ nghĩa nhân bản
thuyết duy ý chí
nhân tố
Ví dụ
"Thuyết nhân quả"
nhân quả có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhân quả là
nhân quả
.