TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ăn thông" - Kho Chữ
Ăn thông
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Thông với nhau một mạch từ nơi nọ đến nơi kia, không bị cản trở, ngăn cách
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thông
liên thông
bắc cầu
nối liền
nối
tiếp xúc
móc nối
chắp nối
nối mạng
giao tiếp
giáp
giao kết
giao
liên hoàn
liên miên
nối kết
cách
tiếp xúc
giao lưu
liên hệ
tương tác
giao du
bắt mối
giao tế
khớp
liên tiếp
cầu nối
xã giao
tiếp xúc
liên thanh
khớp
giao dịch
giao lộ
liên liến
thư từ
tư thông
ăn khớp
liên can
tiếp điểm
gắn kết
bình thông nhau
lang chạ
giao diện
kết liên
giao cắt
tương giao
giao liên
kết giao
giao thiệp
giao hội
nối đuôi
ăn khớp
mối
đan chen
tiếp cận
lẫn
đôi hồi
đan chéo
mối
khớp
toạ đàm
hoà đồng
giao hợp
hàn huyên
tiếp xúc
làm mối
giao
ăn nhập
đối thoại
hiệp
liên doanh
đàm đạo
liên hệ
cùng
Ví dụ
"Các hang động ăn thông với nhau"
ăn thông có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ăn thông là .