TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giao liên" - Kho Chữ
Giao liên
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(người) chuyên làm liên lạc và dẫn đường qua vùng địch hoặc gần vùng địch
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đầu mối
mối lái
cầu nối
thông
liên hệ
giao thiệp
ăn thông
giao du
mối
giao lộ
giao kết
liên thông
móc nối
giao diện
giao tiếp
giao dịch
giao tế
giao lưu
bắt mối
giao hợp
giáp
giao
khớp
gián tiếp
giao cắt
mối
làm mối
xã giao
tư thông
giáp giới
kết liên
giao hảo
nối liền
giao tuyến
tiếp xúc
nối
liên đới
tương giao
kết giao
liên từ
mai dong
giao thương
nối kết
tiếp giáp
liên liến
tính giao
giao
giáp
liên doanh
bạn đường
đi lại
chắp nối
giao phối
thương vụ
giao tình
thông gia
trung gian
mai mối
gần gụi
liên can
tiếp xúc
liên
giao hội
lang chạ
tiếp cận
đồng liêu
giao hữu
ngoại giao
Ví dụ
"Giao liên dẫn đường cho bộ đội"
giao liên có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giao liên là .