TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giao tuyến" - Kho Chữ
Giao tuyến
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đường gặp nhau của hai hay nhiều mặt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giao điểm
giao lộ
giao
giao hội
giao cắt
giao
đồng quy
tiếp xúc
đồng qui
giáp
khớp
tiếp điểm
trực giao
cát tuyến
chéo
gặp
giao diện
chạm mặt
tính giao
giáp mặt
giao lưu
mối
giao kết
va chạm
khớp
gặp mặt
tay đôi
gặp gỡ
đũng
chữ thập
thông
góc kề bù
ngang dọc
góc bù nhau
giao hợp
giao thoa
liên thông
giáp giới
tiếp xúc
tương giao
tương kiến
chạm trán
đụng
đồng phẳng
va chạm
góc đối đỉnh
đi lại
ăn thông
tương ngộ
giao hoà
gặp
cầu nối
xích mích
song song
gặp
dàn mặt
giao liên
chắn
giữa
chắn cạ
giáp
giao tiếp
đối diện
khớp
chỗ
giao thiệp
đan chéo
liên ngành
đối
giao du
giao tế
giao phối
giao dịch
giáp ranh
Ví dụ
"Giao tuyến của hai mặt phẳng là một đường thẳng"
giao tuyến có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giao tuyến là .