TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giao thoa" - Kho Chữ
Giao thoa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(hiện tượng hai hay nhiều sóng cùng tần số) tăng cường hay làm yếu lẫn nhau khi gặp nhau tại cùng một điểm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giao
giao
giao cắt
giao hội
giẫm đạp
giáp
giao hoán
giao hợp
giao lộ
giao tuyến
tạp giao
giao kết
giao hoà
song song
hoà nhịp
song hành
giao hoan
giao lưu
tiếp xúc
hoà đồng
đồng qui
giao phối
va chạm
đồng quy
đan chéo
giao tế
trùng
tương giao
tương tác
hoà hiệp
hài thanh
giao điểm
giao tiếp
sóng đôi
giao cấu
giao hoà
ngoại giao
ăn nhịp
rập
Ví dụ
"Hiện tượng giao thoa của ánh sáng"
"Vòng sóng giao thoa"
giao thoa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giao thoa là .