TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ăn nhịp" - Kho Chữ
Ăn nhịp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Có sự hoà hợp, ăn khớp với nhau về nhịp điệu, tiết tấu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoà nhịp
hài thanh
bắt nhịp
đồng bộ
rập
ăn
hiệp vận
đồng bộ
ăn ý
hoà hiệp
hiệp vần
khớp
ăn khớp
khớp
hoà đồng
song song
phù hợp
tương hợp
khớp
kháp
song hành
ăn khớp
đồng điệu
đi đôi
hiệp đồng
đi đôi
đồng nhất
thống nhất
hiệp
đồng thanh
hợp ý
trùng hợp
ăn khớp
đều
đồng tâm nhất trí
tâm đầu ý hợp
đồng thanh
hiệp
cân đối
trùng
dung hoà
sánh bước
hài hoà
trùng hợp
kháp
hoà đồng
sóng đôi
song tấu
ăn nhập
hợp
tương ứng
đi
đồng tâm
tương hợp
chệch choạc
đồng tâm hiệp lực
sánh vai
đồng lòng
hợp
tợ hồ
giao hoà
cân xứng
tương thích
nhất trí
đồng diễn
cân đối
hợp ý
ba cùng
tán đồng
đối ứng
sai
nhân hoà
sánh
trùng
Ví dụ
"Tiếng hát ăn nhịp với tiếng đàn"
ăn nhịp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ăn nhịp là .