TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gián tiếp" - Kho Chữ
Gián tiếp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Không có quan hệ thẳng với đối tượng tiếp xúc mà phải qua khâu trung gian
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trực tiếp
trung gian
cầu nối
đầu mối
tiếp cận
làm mối
trung tính
tiếp xúc
trực diện
giao thiệp
tiếp xúc
tiếp xúc
sát
liên hệ
kế cận
sát nách
tiếp kiến
cách
tiếp cận
mối lái
thân cận
sát sườn
giao tiếp
tiếp xúc
tiếp điểm
tư thông
tương hỗ
giao liên
tương tác
gần gặn
trực tuyến
trực giao
ăn thông
gần
online
quan hệ
tương đối
tương tác
khớp
gặp
tương giao
nói ngang cành bứa
gần
bắt mối
gần
qua lại
giao dịch
đối xử
tỷ lệ thuận
chiết trung
tương liên
gần gụi
ngoại giao
giao lưu
liên đới
tương đối
mối
kế
giáp
bắc cầu
quen
cận
thông
giao lộ
giao diện
tuyến tính
liền
liên liến
thân thuộc
giữa
quen biết
giao tế
giao
tương ứng
Ví dụ
"Dùng cách nói gián tiếp"
"Gián tiếp chịu trách nhiệm"
gián tiếp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gián tiếp là .