TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nói ngang cành bứa" - Kho Chữ
Nói ngang cành bứa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Nhưnói ngang(nhưng nghĩa mạnh hơn).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nói ngang
mâu thuẫn
xen kẽ
mâu thuẫn
trái lại
bàn cãi
nghịch đề
bất đồng
ngang dọc
va chạm
ngang
mâu thuẫn
chéo
đan chéo
ngang ngửa
trái
cài răng lược
giao lộ
toạ đàm
ngoại giao
trực giao
phản đề
lang chạ
so
tay đôi
đối lập
chằng chéo
ông nói gà bà nói vịt
đôi chối
đan chen
đối đáp
đụng chạm
bắc cầu
trái
chênh
trao đổi
cầu nối
trái ngược
đối chọi
cách
giao cắt
ngay
giữa
phản tác dụng
chọi
so le
ngang hàng
đối nghịch
gián tiếp
xướng hoạ
sát nách
cấu xé
chênh lệch
đối thoại
tương tác
bất hoà
tương kỵ
chín người mười ý
dị đồng
kháp
dị đồng
dị biệt
vế
giao tiếp
đối sánh
giao
sàn sàn
thúc bá
tương phản
tranh chấp
đối diện
mày
phản
tán đồng
nói ngang cành bứa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nói ngang cành bứa là .