TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xen kẽ" - Kho Chữ
Xen kẽ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(những cái khác loại) ở xen cạnh nhau, cái nọ tiếp cái kia một cách liên tục, đều đặn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đan chéo
xen canh
đan chen
cài răng lược
bắc cầu
chéo
cách
khớp
tạp giao
nói ngang cành bứa
cặp
khớp
liên thông
gán ghép
chằng chéo
kế
khớp
so
dị đồng
xích mích
giáp
cặp kè
giao cắt
ăn thông
kề
kháp
nối
ngang dọc
đi đôi
đi đôi
khảm
thông
hoà đồng
hôn phối
kháp
đi lại
giao hợp
nối đuôi
nhầm lẫn
khít
mối
nối liền
giao cấu
gán
hiệp đồng
giao lộ
sánh bước
chữ thập
khớp
ăn nằm
giao
đồng lần
thi
ăn nhịp
trực giao
ăn cánh
cấu xé
lang chạ
giẫm đạp
song song
chệch choạc
sánh vai
ăn khớp
chắp nối
đồng loạt
trùng
tiếp giáp
trao đổi
áp
sít
dị đồng
sát sạt
đối chiếu
so le
Ví dụ
"Ngồi xen kẽ nam nữ"
"Trồng xen kẽ hai loại cây"
xen kẽ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xen kẽ là .