TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhầm lẫn" - Kho Chữ
Nhầm lẫn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nhầm cái nọ với cái kia (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lẫn
lẫn lộn
đan chéo
khớp
kháp
đánh đồng
đan chen
mâu thuẫn
đồng nhất
dị đồng
khớp
trùng
trùng hợp
xích mích
xen kẽ
gán ghép
đối chiếu
phân biệt
sai
đối chọi
xích mích
giẫm đạp
cấu xé
trái nghĩa
đi đôi
giao cắt
va chạm
kháp
khớp
trùng
va chạm
dị biệt
tương kiến
đụng chạm
hoà đồng
dung hoà
trao đổi
chệch choạc
mâu thuẫn
so
thi
chạm mặt
sánh
cùng
mâu thuẫn
bất hoà
giáp
chọi
hiệp
khác
trùng hợp
trái ngược
in như
sánh đôi
xung khắc
giao lộ
chằng chéo
xung
tương ngộ
hoà hiệp
nhẵn
trùng lặp
đồng nghĩa
trái lại
cặp sốt
tái ngộ
mắc míu
đánh bạn
chơi bời
quen biết
tợ hồ
chéo
gán
dị đồng
Ví dụ
"Đánh dấu cho khỏi nhầm lẫn"
nhầm lẫn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhầm lẫn là .