TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thường xuyên" - Kho Chữ
Thường xuyên
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Đều đặn và liên tục, không gián đoạn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
liên tiếp
lịch bà lịch bịch
liên liến
liên miên
đều
liên thanh
lộp bà lộp bộp
trùng điệp
gần
nhẵn
đồng đều
quen thuộc
liên hoàn
trùng trùng
đi lại
nối
đồng loạt
tuyến tính
thống nhất
cận
đồng lần
đồng loạt
đồng tính
tái ngộ
cùng
trùng tang
cùng
san sát
bắt nhịp
trùng hợp
sát sạt
đồng canh
sát
gần gặn
tiệm cận
liền
thư từ
trùng phùng
trùng
nối liền
hoạ hoằn
đều
gần
ăn thông
tiếp cận
đồng nhất
đổ đồng
sít
đồng dạng
cặp kè
đồng tâm
trùng lặp
bất nhất
đồng chất
đồng quy
đồng bộ
tiếp kiến
sánh bước
kèm
hoà nhịp
thân cận
đồng tâm nhất trí
ngay
sinh li tử biệt
quen
tương kiến
khít
kết liên
hàn huyên
lẫn
hiệp
hợp ý
thông
gắn kết
Ví dụ
"Gặp nhau thường xuyên"
"Thường xuyên vắng nhà"
thường xuyên có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thường xuyên là .