TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quen thuộc" - Kho Chữ
Quen thuộc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Quen đến mức biết rất rõ, vì thường gặp, thường thấy đã từ lâu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nhẵn
quen mặt
quen
thân quen
thân thuộc
quen
quen hơi bén tiếng
quen biết
gần
làm quen
thân cận
làm quen
gần gũi
thường xuyên
gần gụi
gần
tựa
tiếp xúc
gần gặn
gần
từa tựa
gần
rưa rứa
đi lại
cận
na ná
giống
gặp
chủn
gần gụi
ước lệ
đều
gần gũi
cùng
hoạ hoằn
tương tự
tương kiến
ruột
làm thân
hẩu
cố tri
giông giống
cũ người mới ta
tương đối
gần
y hệt
đồng hương
chơi
tiếp kiến
liên liến
sát nách
tiếp cận
đồng tính
gặp
Ví dụ
"Giọng nói quen thuộc"
"Cảnh vật quen thuộc"
quen thuộc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quen thuộc là .