TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trùng điệp" - Kho Chữ
Trùng điệp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Liên tiếp nhau, hết lớp này đến lớp khác như không bao giờ hết
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trùng trùng
điệp trùng
trùng trùng điệp điệp
trùng lặp
liên tiếp
trùng tang
liên thanh
lộp bà lộp bộp
liên miên
trùng
lịch bà lịch bịch
liên hoàn
thường xuyên
liên liến
nối đuôi
song song
trùng
đồng lần
cặp
trùng phùng
giẫm đạp
đồng loạt
cùng
cặp bài trùng
tuyến tính
nối
giống hệt
trùng hợp
giáp lai
kế cận
khứ hồi
đồng canh
cùng
sít
đồng
cặp díp
đồng nhất
đồng dạng
đồng loạt
nối liền
liền
y hệt
sát sạt
trùng hợp
đều
đúp
san sát
đi đôi
dị đồng
sát
đại đồng tiểu dị
từa tựa
dị biệt
hệt
khớp
sinh li tử biệt
cách
tựa
chéo
chằng chéo
đồng tính
tái ngộ
khớp
đi đôi
giống
song sinh
tiếp giáp
đồng bộ
tương liên
đẳng lập
song song
rập
cài răng lược
xen kẽ
Ví dụ
"Núi non trùng điệp"
"Quân đi trùng điệp"
trùng điệp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trùng điệp là .